Bảng Giá Sơn KCC 2025 Ưu Đãi Cao Cho Các Dòng Sơn KCC Paint
Bạn đang tìm bảng giá sơn KCC hay bảng giá sơn epoxy KCC mới nhất để lên kế hoạch cho công trình, nhà xưởng hoặc dự án sắp tới? Sơn KCC là một trong những thương hiệu sơn công nghiệp hàng đầu, nổi tiếng với độ bền, khả năng bảo vệ bề mặt và màu sắc bền đẹp theo thời gian. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về thương hiệu sơn KCC, những ưu điểm nổi bật, bảng giá tham khảo 2025 và địa chỉ mua sơn chính hãng với giá tốt. Tham khảo ngay nhé!
Giới thiệu thương hiệu sơn KCC paint
Sơn KCC là thương hiệu sơn công nghiệp đến từ Hàn Quốc, được thành lập từ năm 1958 và nhanh chóng trở thành một trong những nhà sản xuất sơn lớn nhất châu Á. Các dòng sơn KCC được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng, công nghiệp đến các dự án cơ sở hạ tầng lớn.
Điểm mạnh của KCC nằm ở việc luôn đầu tư nghiên cứu và cải tiến công nghệ, đưa ra thị trường các dòng sơn chất lượng cao như sơn Epoxy, sơn PU, sơn Alkyd, sơn chịu nhiệt, sơn chống rỉ, sơn phủ bóng và sơn kẻ vạch đường với bảng màu sơn KCC đa dạng. Nhờ đó, KCC đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng, từ bảo vệ bề mặt kim loại, bê tông, gỗ đến trang trí, hoàn thiện công trình.

Ưu điểm nổi bật của sơn KCC paint
Sơn KCC được ưa chuộng bởi những ưu điểm vượt trội sau:
-
Khả năng bảo vệ tối ưu: Lớp sơn có khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét và chịu được tác động của hóa chất, môi trường khắc nghiệt, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
-
Bám dính vượt trội: Sơn KCC có độ bám dính tốt trên nhiều bề mặt, từ thép, bê tông đến gỗ, đảm bảo lớp sơn bền vững theo thời gian.
-
Màu sắc bền lâu: Công nghệ sản xuất tiên tiến giúp màu sơn không bị phai, giữ được vẻ đẹp thẩm mỹ trong nhiều năm.
-
Đa dạng sản phẩm: KCC cung cấp nhiều dòng sơn phù hợp với từng nhu cầu, từ sơn chống rỉ cho kết cấu thép, sơn epoxy chống hóa chất, đến sơn phủ bóng tạo bề mặt thẩm mỹ.
-
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế: Các sản phẩm sơn KCC đạt tiêu chuẩn ISO, ASTM, đảm bảo an toàn và chất lượng cho mọi công trình.

Bảng giá sơn KCC paint mới nhất 2025
Bảng giá sơn KCC có thể thay đổi tùy theo chủng loại, màu sắc và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất năm 2025:
| MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | ĐVT |
|---|---|---|
| Sơn sàn epoxy | ||
| 024 | Dung môi epoxy | 20L |
| EP1183 | Sơn lót Epoxy cao cấp | 16L |
| EP118 | Sơn lót Epoxy | 16L |
| EP118 | Sơn lót Epoxy | 4L |
| Supro solvent free primer | Lót epoxy đóng rắn cao | 16L |
| ET5660 -D40434,D80680,G473505,Ral7035 | Sơn phủ – màu chuẩn | 16L |
| ET5660 -D40434,D80680,G473505,Ral7035 | Sơn phủ – màu chuẩn | 4L |
| ET5660 -màu 1000 | Sơn phủ – màu trắng | 16L |
| ET5660-3000M, Orange, Bright Red, Dark Blue | Sơn phủ – Vàng, cam, đỏ tươi, Blue đậm | 16L |
| ET5660-TPB | ET5660-TPB Chất đóng rắn | 5.3L |
| ET5660-TPB | ET5660-TPB Chất đóng rắn | 1.3L |
| Unipoxy Lining – màu chuẩn | Sơn tự trải phẳng | 16L |
| Unipoxy Lining – 9000 | Sơn tự trải phẳng | 16L |
| Unipoxy Lining-Pluss màu chuẩn | Sơn tự trải phẳng Cao cấp | 16L |
| ET5500 Kháng axit tự phẳng màu chuẩn | Chống axit Tự phẳng | 16L |
| Unipoxy Anti-static | Chống tĩnh điện | 16L |
| Unipoxy Putty | Trám trét epoxy | 9L |
| Sunipoxy Primer | Sơn lót epoxy gốc nước | 16L |
| Sunipoxy coating trắng | Sơn phủ epoxy gốc nước – trắng | 16L |
| Sơn acrylic bảo vệ tường bê tông / nền đi bộ ngoài trời | ||
| Newcryl Topcoat (Gloss)-9000 | Phủ acrylic gốc dầu trong suốt | 18L |
| Newcryl Topcoat (Gloss)-1000 | Phủ acrylic gốc dầu màu trắng | 18L |
| 029K | Dung môi sơn acrylic | 20L |
| Sơn hồ nước thải | ||
| EH2351-1128 ,1999 | Phủ hồ xử lý nước thải màu tồn kho | 16L |
| Sơn hồ nước sinh hoạt | ||
| EP1775 | Sơn lót hồ nước sinh hoạt | 12L |
| ET5775-L/Blue | Sơn phủ hồ nước sinh hoạt | 12L |
| TH0375 | Dung môi cho EP1775 / ET5775 | 20L |
| Chống thấm Polyurethane | ||
| UP166(T) (Sporthane primer) | Sơn lót urethane | 14kg |
| UC214-Green (Sporthane WTR expose) | Chống thấm lộ thiên Green | 20kg |
| UC214-Grey (Sporthane WTR expose) | Chống thấm lộ thiên Grey | 20kg |
| UC215-Đen (Sporthane WTR unexpose) | Chống thấm không lộ thiên | 20kg |
| Sportthane Vertical WTR | Chống thấm tường đứng lộ thiên | 22.15kg |
| Sporthane High Hard Topcoat Green | Sơn phủ polyurethane cho sàn xanh | 16.5kg |
| Sporthane High Hard Topcoat – Grey | Sơn phủ polyurethane cho sàn xám | 16.5kg |
| Sporthane Topcoat-White 1000 | Sơn phủ urethane chống nóng màu trắng | 16L |
| Sensethane Quick Dry Base-Blue (swimming pool) | Sơn PU cho hồ bơi | 16L |
| 037U(S) | Dung môi urethane | 20L |
| Vữa nền bê tông Polyurethane | ||
| KCC-krete MF (4 Thành phần) | Vữa PU (MF) | 20Kg |
| KCC-krete HD (5 thành phần) | Vữa PU (HD) | 32Kg |
| Sơn chịu nhiệt | ||
| OT407-9180 | Sơn chịu nhiệt 200ºC – Bạc | 20L |
| OT604-9180 | Sơn chịu nhiệt 400ºC – Bạc | 18L |
| QT606-1999 Black | Sơn chịu nhiệt 600ºC – Đen | 18L |
| QT606-1999 Black | Sơn chịu nhiệt 600ºC – Đen | 4L |
| QT606-9180 Silver | Sơn chịu nhiệt 600ºC – Bạc | 18L |
| QT606-9180 Silver | Sơn chịu nhiệt 600ºC – Bạc | 4L |
| Thinner 002 | Dung môi cho Alkyd (súng phun) | 20L |
| Sơn dầu Alkyd | ||
| QD ANTICORROSION PRIMER-ENAMEL | Sơn lót chống rỉ đỏ, xám | 18L |
| LT313 – 1000 | Sơn dầu Alkyd – Màu trắng | 18L |
| LT313 – 5000 | Sơn dầu Alkyd – Màu dương đậm | 18L |
| LT313 – 2210 | Sơn dầu Alkyd – Màu đỏ | 18L |
| LT313 – 3000 ,2.5y8/12 | Sơn dầu Alkyd – Màu vàng | 18L |
| Sơn epoxy cho kim loại | ||
| EZ175 | Sơn lót giàu kẽm | 18L |
| 053 | Dung môi epoxy giàu kẽm | 20L |
| IZ180(N)-1184(HS) | Sơn lót Kẽm Silicate | 18L |
| 0608 | Dung môi epoxy giàu kẽm | 20L |
| EP1760 | Sơn lót giàu kẽm | 16L |
| EP170(QD) | Sơn lót epoxy chống rỉ | 18L |
| ET5740-Màu trắng | Sơn epoxy phủ trong nhà/ngoài trời | 16L |
| ET5740-Dark blue ,Yellow,Orange,Bright Red | Sơn epoxy phủ trong nhà/ngoài trời | 16L |
| ET5740-TPB | Sơn Phủ ET5740-TPB | 5.3L |
| EH6270, EH6280, EH6290 | Sơn epoxy phủ lớp đệm | 18L |
| EH4158-(H) | Sơn Epoxy Mastis Sắt thép | 16L |
| UT6581 -Dark blue ,Yellow,Orange,Bright Red | Sơn phủ Urethane vàng, cam, đỏ tươi | 16L |
| UT6581-TPB | UT6581-TPB Chất đóng rắn | 2L |
| EP174 (T) -Grey | Sơn chống axit KL | 16L |
| Sơn chống cháy kim loại | ||
| Firemask 250V | Sơn chống Cháy KL | 18L |
| Sơn phủ bóng trong suốt (cho bề mặt gỗ, gốm sứ, nhựa, kim loại) | ||
| UT5015-9000(SC)/UT595 -Clear(EP)(N) | Phủ bóng trong suốt chống trầy, sước | 14L |
| SENSECLEAR (N) | Sơn phủ bóng ôtô | 4L |
| Sơn Chống Hà / Sơn Tàu Biển | ||
| A/F7830 -REDBROWN | Sơn chống hà bảo vệ 3 năm | 18L |
| MP120-1105 | Sơn lót chống rỉ xám | 18L |
| EH2350 màu chuẩn | Sơn lót chống rỉ hoặc sơn phủ bồn dầu | 18L |
| EH2350 màu chuẩn | Sơn lót chống rỉ hoặc sơn phủ bồn dầu | 4L |
| EH2560 light | Sơn lớp đệm | 16L |
| EH4600 Màu chuẩn | Sơn epoxy phủ đặc biệt | 16L |
| ET5745-Màu chuẩn | Sơn epoxy phủ ngoài trời | 16L |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đơn hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đại lý Tâm Hương qua HOTLINE 0933.889.882 để nhận báo giá ưu đãi nhé!
Mua sơn KCC chất lượng, giá tốt ở đâu?
Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp bảng giá sơn KCC tốt nhất, Đại lý Tâm Hương là lựa chọn hàng đầu. Với nhiều năm kinh nghiệm phân phối sơn công nghiệp, Tâm Hương cam kết:
-
Cung cấp sơn KCC chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
-
Báo giá nhanh, chính xác, hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn cho công trình lớn.
-
Giao hàng nhanh chóng toàn quốc, đảm bảo tiến độ thi công.
-
Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục công trình.
Bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ về thương hiệu sơn KCC, các ưu điểm nổi bật, bảng giá sơn KCC tham khảo 2025 cũng như những lưu ý quan trọng khi chọn mua sơn cho công trình. Nếu bạn đang tìm địa chỉ cung cấp sơn KCC chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh, hãy liên hệ ngay Đại lý Tâm Hương để bạn nhận bảng giá chuẩn – tư vấn tận tâm – hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp, giúp công trình của bạn đạt chất lượng tốt nhất.
