Bảng Giá Sơn Rainbow 2024 Mới Nhất | Liên Hệ Nhận Báo Giá Tốt Nhất
Sơn Rainbow chính là giải pháp hoàn hảo cho mọi công trình. Nổi bật với khả năng bền màu cao, bảo vệ tốt cho mọi bề mặt và sở hữu bảng màu phong phú, sơn Rainbow dần chiếm được lòng tin từ người tiêu dùng. Trong bài viết dưới đây, Tâm Hương Paint sẽ cập nhật về những ưu điểm vượt trội cũng như bảng giá sơn Rainbow mới nhất 2024. Cùng theo dõi ngay nhé!

Cập nhật bảng giá sơn Rainbow 2024 tại Tâm Hương Paint
Ưu điểm vượt trội của sơn Rainbow
-
Đa dạng sản phẩm: Sơn Rainbow cung cấp nhiều dòng sơn chuyên dùng trang trí nội ngoại thất đến bảo vệ các công trình công nghiệp khác. Với đa dạng bàng màu sắc, giúp bạn có thể dễ dàng lựa chọn được loại sơn phù hợp với yêu cầu, mục đích và ngân sách của mình.
-
Chất lượng vượt trội: Các sản phẩm sơn Rainbow đều được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, cùng những thành phần cao cấp. Vì vậy, đảm bảo chất lượng cao, có độ bền màu, chống thấm tối ưu và bảo vệ công trình khỏi những ảnh hưởng do môi trường.
-
Tính ứng dụng cao: Có thể thi công sơn Rainbow tại các khu vực nhà ở đến các công trình có quy mô lớn khác. Dòng sản phẩm này rất dễ sử dụng, bám dính tốt trên nhiều bề mặt khác nhau như sàn, tường, gỗ, kết cấu kim loại, sắt thép,…
-
An toàn cho sức khỏe: Khác biệt với các loại sơn khác, sản phẩm sơn Rainbow có chứa hàm lượng VOC thấp tuyệt đối không chứa chất độc hại. Ngoài ra, sơn Rainbow được sản xuất theo tiêu chuẩn thân thiện với môi trường và không chứa mùi gây khó chịu.

Bảng giá sơn Rainbow mới nhất 2024
Tham khảo bảng giá mới nhất 2024 của các loại sơn Rainbow dưới bảng sau đây:
|
MSSP
|
Tên sản phẩm
|
Giá tham khảo (chưa 10% VAT)
|
|
|
4L
|
18L
|
||
|
SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN
|
|||
|
902
|
Sơn lót màu đỏ
|
475,000
|
1,920,000
|
|
903
|
Sơn lót màu xám
|
535,000
|
2,185,000
|
|
904
|
Sơn lót chống rỉ màu đỏ
|
475,000
|
1,920,000
|
|
912
|
Sơn lót bột kẽm hữu cơ màu xám
|
2,560,000
|
|
|
SƠN ALKYD
|
|||
|
101
|
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
|
825,000
|
3,480,000
|
|
102
|
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
|
789,000
|
3,350,000
|
|
103
|
Sơn dầu Alkyd màu bạc
|
1,010,000
|
4,360,000
|
|
109
|
Sơn lót gốc dầu màu trắng
|
740,000
|
3,150,000
|
|
SƠN NƯỚC GỐC DẦU
|
|||
|
401
|
Sơn nước gốc dầu hệ màu nhạt, trắng, xám, vàng
|
1,020,000
|
4,370,000
|
|
402
|
Sơn nước gốc dầu không ố vàng, màu trong suốt
|
800,000
|
3,360,000
|
|
405
|
Sơn nước gốc dầu bóng mờ, xanh lá 606
|
785,000
|
3,287,000
|
|
418
|
Sơn nước gốc dầu chống mốc
|
1,020,000
|
4,380,000
|
|
SƠN GIAO THÔNG
|
|||
|
1801
|
Sơn giao thông màu xanh lá 6, màu đen
|
830,000
|
3,360,000
|
|
1801
|
Sơn giao thông màu trắng, màu khác
|
1,080,000
|
4,620,000
|
|
1802
|
Sơn giao thông màu đỏ
|
1,185,000
|
5,080,000
|
|
2201
|
Sơn hoa văn
|
1,050,000
|
4,500,000
|
|
SƠN CHỊU NHIỆT
|
|||
|
1500
|
Sơn lót chống rỉ chịu nhiệt 600°C, màu xám
|
1,960,000
|
8,547,000
|
|
1502
|
Sơn chịu nhiệt 500°C, màu bạc
|
1,960,000
|
8,547,000
|
|
1504
|
Sơn chịu nhiệt 300°C, màu bạc
|
1,350,000
|
5,855,000
|
|
1511
|
Sơn lót chịu nhiệt 200°C
|
950,000
|
4,030,000
|
|
SƠN NƯỚC
|
|||
|
300
|
Sơn nước nội thất thông thường
|
300,000
|
1,220,000
|
|
350
|
Sơn nước ngoại thất màu trắng, màu nhạt
|
390,000
|
1,625,000
|
|
406
|
Sơn nước màu trắng bóng
|
850,000
|
3,650,000
|
|
421
|
Sơn nước ngoại thất đàn hồi trắng, hệ màu nhạt
|
840,000
|
3,500,000
|
|
SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP
|
|||
|
777
|
Sơn chống thấm PU màu xám, 1 thành phần
|
615,000/3KG
|
1,950,000/10KG
|
|
781
|
Sơn phủ chống thấm PU, chịu biến động thời tiết
|
1,562,500
|
6,250,000
|
|
424
|
Sơn chống thấm gốc nước (bảng màu 424)
|
790,000
|
3,240,000
|
|
SƠN EPOXY
|
|||
|
1001
|
Sơn phủ Epoxy đa màu
|
1,140,000
|
4,890,000
|
|
1002
|
Sơn lót Epoxy màu trắng
|
960,000
|
3,950,000
|
|
1004
|
Sơn Epoxy nhựa đường mới màu nâu, màu đen
|
700,000
|
2,920,000
|
|
1010
|
Sơn Vecni Epoxy mới
|
1,100,000
|
4,000,000
|
|
SƠN PU
|
|||
|
710
|
Sơn PU lớp lót đầu tiên
|
895,000
|
3,600,000
|
|
722
|
Sơn PU trong suốt
|
1,456,000
|
6,120,000
|
|
725
|
Sơn PU màu trắng
|
1,500,000
|
6,340,000
|
|
745
|
Sơn PU màu bạc (loại N) & đa màu
|
1,650,000
|
6,350,000
|
|
SƠN NUNG
|
|||
|
1102
|
Sơn nung màu trắng
|
1,200,000
|
5,148,000
|
|
1104
|
Sơn nung màu khác
|
1,100,000
|
4,660,000
|
|
1109
|
Sơn lót nung màu đỏ chịu được nhiệt độ cao
|
750,000
|
3,100,000
|
|
1117
|
Sơn nung màu đen
|
1,000,000
|
4,430,000
|
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm 10% thuế VAT. Giá thành của các sản phẩm sơn Rainbow có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố như: màu sắc, chủng loại sơn, biến động thị trường cũng như còn phụ thuộc vào hãng Rainbow. Để biết chính xác giá sơn Rainbow, quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp cho đại lý chuyên cung ứng sơn Rainbow chính hãng, giá tốt để được hỗ trợ nhanh chóng.

Tâm Hương Paint tự hào là đơn vị hàng đầu chuyên phân phối dòng sơn Rainbow chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi không chỉ cung cấp những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, mà còn sở hữu đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn xuyên suốt quá trình thi công và lựa chọn sản phẩm. Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí!
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ – THƯƠNG MẠI – XÂY DỰNG TÂM HƯƠNG
Địa chỉ liên hệ: 249 Nguyễn Sơn, P. Phú Thạnh, TP. HCM
Điện thoại: 0933 889 882 – 0909 268 320 – 0933 482 882
Email: tamhuongpaint@gmail.com
